なく/なく
泣く/鳴く
① 赤ちゃんが泣いている。
Đứa bé đang khóc.
② 木のえだで小鳥が鳴いている。
Con chim nhỏ đang hót trên cành cây.
【説明】
「泣く」は、人が、悲しいとき、うれしいとき、痛いときなどになみだをながしたり、声を出すこと。「鳴く」は動物が声を出すこと。
Con người khóc, động vật kêu, sủa, hót. Cùng đọc là naku nhưng viết bằng hai chữ Hán khác nhau.
「泣く」は水を意味する「氵」がある。「鳴く」は口を意味する「口」がある。
Chữ '泣' có bộ '氵' mang nghĩa nước. Chữ '鳴' có bộ '口' mang nghĩa miệng.
【例文】
*泣く
◆仕事はうまくいかないし、彼女にはきらわれるし、泣きたくなる。Công việc không tiến triển tốt, lại bị cô ấy ghét nên tôi muốn khóc./男の子は注射を見てエンエン泣き出した。Đứa bé trai nhìn thấy tiêm đã bật khóc nhè./悲しいときは泣きなさい。泣けば気が晴れるよ。Khi đau khổ hãy khóc. Nếu khóc được sẽ thấy thoải mái hơn./女性を泣かせちゃだめじゃない。Không được khiến phụ nữ khóc./妹がテレビを見ながらシクシク泣いている。Em gái vừa xem TV vừa khóc thút thít./おとなでも声を出してオイオイ泣くことがある。Người lớn cũng khóc òa thành tiếng.
*鳴く
◆もう秋だなあ。庭で虫が鳴きはじめた。Mùa thu rồi, côn trùng trong vườn bắt đầu kêu./犬がワンワン鳴いてうるさい。Ồn ào vì chó sủa gâu gâu./「ブタはどう鳴く?」「あまり聞いたことがないなあ。ブーブーって鳴くのかな。」“Con lợn thì kêu như thế nào?” “Tôi chưa bao giờ nghe thấy. Không biết có phải là nó kêu Buu Buu hay không?”