「体・からだ」に関する慣用句  Thành ngữ về "cơ thể"

 

 

*体が空く

ひまだ。仕事や約束などがない。(cơ thể trống rỗng) rảnh rỗi

◆もし体が空いていたらこっちを手伝ってくれない?

Nếu cậu đang rỗi thì có thể giúp đằng này được không?

 

*体が言うことをきかない

疲れて体が動かない。(cơ thể không theo lơi) không vận động được

◆前はらくに階段を上れたのに、今はもう体が言うことをきかないよ。エスカレーターで行こう。

Mặc dù trước kia tôi có thể leo cầu thang một cách dễ dàng nhưng bây giờ cơ thể đã không vận động được theo ý mình nữa rồi. Tôi sẽ đi bằng thang máy.

 

 

*体がいくつあっても足りない

とてもいそがしい。(có bao nhiêu cơ thể cũng không đủ) rất bận

◆きのうはお客さんがおおぜい来て、体がいくつあっても足りなかった。

Hôm qua khách hàng đến quá đông nên rất bận rộn.

 

*体が続く

体をむりに使っているのに元気でいること。(cơ thể vẫn tiếp tục) đẻo dai

◆毎日、夜遅くまで働いているのによく体が続くね。

Hằng ngày mặc dù làm việc đến khuya nhưng sức khỏe vẫn dẻo dai.

 

*体をこわす

病気になる。(phá hỏng cơ thể) bị ốm

◆体をこわして1か月、会社を休んだ。Tôi bị ốm và phải nghỉ làm 1 tháng./よく寝てよく食べないと体をこわすよ。Nếu không ngủ nhiều và không ăn nhiều thì bạn sẽ có hại cho sức khỏe.