Tiếng

 

【人の声  tiếng người    

 

 

言う・話す

 

*ガヤガヤ

  おおぜいの人が言う・話す。

   nghe thấy tiếng nói ồn ào của nhiều người nói chuyện/

   ồn ào, ầm ĩ

  一年生の教室はいつもガヤガヤしている。

      Lớp học của năm thứ nhất lúc nào cũng nói chuyện ầm ĩ.

 

*ヒソヒソ

  小さな声で、ほかの人に分からないよう

   nói nhỏ, người khác nghe không hiểu/thì thầm

  近所の人が何かヒソヒソ立ち話をしていた。

     huyện ầm ĩ. Những người hàng xóm đứng thì thầm chuyện gì đó. 

*ブツブツ

  ひとりで、ほかの人から悪くされたときに

   nói nhỏ trong miệng chỉ vừa để mình nghe, để lộ ra sự bất bình, 

   bất mãn/lẩm bầm

  窓の外を見ていると、だれかがブツブツ言う声が

   聞こえた。

       Khi nhìn bên ngoài cửa sổ, tôi nghe có tiếng lầm bầm của ai đó.

*ペラペラ

  外国のことばをじょうずに話す。

   nói giỏi ngoại ngứ, lưu loát, trôi chảy

  ◆彼は英語がペラペラだ。 

    Anh ấy nói tiếng Anh lưu loát.

泣く

 

*エーン            

  子どもが大きな声で泣く。khóc to của trẻ em, nức nở

  何が悲しいのか、女の子がエーンエーン泣いている。

      Không hiểu cô bé có điều gì buồn mà khóc nức nở.

 

*シクシク

  声を出さないで泣く。khóc thút thít

  母親にしかられた子どもが、しくしくと泣きながら後を追って

   いく。

       Đứa bé bị mẹ mắng, vừa khóc thút thít vừa đuổi theo me. 

   

眠る

 

*グウグウ        

  大きな音で眠る。

   tiếng ngáy của người lớn/ngủ ngáy khò khò

  父は仕事に疲れて、グウグウ寝ている。

       Bố đi làm về mệt, ngủ ngáy khò khò.

 

*スウスウ        

  子どもが小さな音で眠る。tiếng ngáy của trẻ con đều đều

  子どもがスウスウ眠っている。

    Đứa trẻ đang ngủ thở đều đều

笑う

                           

*アハハ 

  たのしそうに大きな声で笑う。

    tiếng cười có vẻ vui sướng/ha hả

  先生の話を聞きながら、学生はあははと笑った。 

     Vừa nghe câu chuyện của thầy giáo, các sinh viên cười ha hả.

*ウフフ

  静かに笑う。cười hì hì

  恋人はいるの?と聞いても、ウフフと笑うだけだった。 

     Hỏi "Có người yêu chưa?" thì cô ta chỉ cười hì hì.

*オホホ

  女の人がうれしそうに笑う。tiếng cười vui vẻ của con gái/ơ hơ

  若くて美しいですねと言うと、彼女は明るく「オホホ」と

   笑った。Được khen trẻ đẹp, cô ấy nở nụ cười rạng rỡ.

*クシャミ

  ハックション hắt hơi, hắt xì

 

 

 【動物の声  tiếng kêu của động vật    

 

*カラス quạ

  カーカー quạ quạ

 

*小鳥 chim nhỏ  

 

  ピーピー chíp chíp

 

*スズメ chim sẻ

  チュンチュン chích chích

 

*ニワトリ 

  コケコッコー ò ó o o 

 

 

 

*イヌ  chó

  ワンワン gâu gâu

 

*ネコ mèo

  ニャーニャー meo meo

 

*ウシ 

 

  モーモー ò ò

 

*ブタ lợn

  ブーブー ùn ỉn

 

*ネズミ chuột

  チューチュー chít chít

 

*カエル ếch

  ケロケロ ộp ộp