-と/-とか/-など/-や

 

① 教室には中国人とベトナム人がいます。

② 教室には中国人とかベトナム人がいます。

③ 教室には中国人、ベトナム人など/中国人やベトナム人などがいます。

④ 教室には中国人やベトナム人がいます。

 

 

【説明】

♘ 同じ点 Giống nhau

   いくつかのものごとを並べて言う。liệt kế một vài sự việc

 

♞ 違う点 Khác nhau

①「AとB」と言った場合はA Bの二つだけだが、「AやB」はA B以外にもなにかがある

     ことを表す。 Khi nói "AとB" thì chỉ có A và B, nhưng "AやB" thể hiện rằng còn có những

     thứ khác ngoài A và B. 

②「AとかB」は似たものがいくつかある中で二つか三つをたとえばとして並べる。

     "AとかB" lấy ra khoảng hai trong số những thứ giống nhau làm ví dụ. 

③「AとB」「AやB」は名詞を並べるて言うが、「AとかB」は名詞だけでなく、動詞、

     い形容詞、な形容詞を並べて言うことができる。"AとB" và "AやB" được dùng để liệt

     kê danh từ, nhưng "AとかB" có thể liệt kê không chỉ danh từ mà còn cả động từ, tính từいvà

     tính từな.

④「A、Bなど/AやBなど」その前のものごとだけではなく、そのほかにもいろいろ

     あることをあらわす。"A、Bなど/AやBなど" thể hiện rằng không chỉ có sự vật ở trước

      đó mà ngoài ra còn có những cái khác nữa. 

⑤「AたりBなど」「AとかBなど」の形で動詞を並べて言うことができる。

     Có thể sắp xếp các động từ theo hình thức "AたりBなど""AとかBなど".

 

【例文】

*と 

机の上に本と鉛筆があります。Trên bàn thì có sách và bút chì./そこの塩とこしょうを取ってください。Hãy lấy giúp tôi muối và hạt tiêu ở đằng kia./朝はパンとコーヒーがあれば十分だ。Buổi sáng mà có bánh mì và cà phê là đủ./京都から新幹線と船で韓国へ行くことができます。Từ Kyoto có thể đi bằng tàu siêu tốc và tàu buổi trưa và buổi tối./青山と神田に洋服店を持っています。Tôi có cửa hàng bán âu phục ở Aoyama và Kanda.

 

 

*とか

◆ケーキとかチョコレートとか甘いものが好きです。Tôi thích đồ ngọt chẳng hạn như bánh hay sôcôla./イギリスとかフランスとかドイツなどのヨーロッパの国に行ってみたい。Tôi muốn tới thử các nước châu Âu chẳng hạn như Anh, Pháp hay Đức./土曜日とか日曜日にはたいてい海へつりに行きます。Thứ bảy hay là chủ nhật hầu như tôi đi ra biển câu cá./具合が悪いなら病院へ行くとかゆっくり休むとか、早く治しなさい。Nếu trong người khó chịu thì hãy sớm chữa bệnh đi, chẳng hạn đến bệnh viện hay là nghỉ ngơi thoải mái vào./痛いとかかゆいとか言ってないで薬をぬったほうがいいですよ。Đừng có kêu là đau hay ngứa mà nên bôi thuốc vào đi./じょうずとかへたとかじゃなくて、ていねいに書けばいいんです。Không phải viết hay hay viết dở mà viết lịch sự là được rồi.

 

 

*など

◆チョコレートやケーキなど甘いものを食べたあとは歯をよくみがきましょう。Sau khi ăn những đồ ngọt như là sôcôla hay bánh thì đánh răng kĩ nhé./ケニヤやタンザニアやなどアフリカの国へ行って見たいです。Tôi muốn thử đến thăm những nước ở châu Phi như Kenya, Tanzania./ダイヤモンドやルビーなど高いものは買えません。Tôi không thể mua những thứ đắt như kim cương hay đá rubi./日曜日はたいてい本を読むとか近くを散歩するなどして/本を読んだり近くを散歩するなど過ごします。Chủ nhật tôi thường đọc sách, đi dạo gần nhà v.v. 

 

 

*や

野菜やくだものが食べたい。Tôi muốn ăn rau hay hoa quả./ベートーベンやバッハの音楽が好きです。Tôi rất thích nhạc của Beethoven hay Bach./アジアには中国やインドやイランなどの国がある。Ở Châu Á có rất nhiều nước như là Trung Quốc, Ấn Độ hay Iran…/この大学では法律や経済や政治などいろいろな勉強ができます。Ở trường đại học này có thể học rất nhiều môn như luật, chính trị hay kinh tế…