わかれる/わかれる
別れる/分かれる
① 彼女と会社の前で別れた。Tôi đã tạm biệt với cô ấy ở trước công ty.
② この道をまっすぐ行くと三つに分かれていますから左の道を行きなさい。
Cứ đi thẳng đường này tới ngã 3 thì đi đường bên tay trái.
【説明】
♘ 同じ点 Giống nhau
一つが二つ以上になる。Một trở thành hai hoặc nhiều hơn.
♞ 違う点 Khác nhau
①「別れる」はいっしょにいた人が別になること。rời xa, phân chia, ly dị
②「分かれる」はいっしょだった物が別になること。chia, tách
【例文】
*別れる
◆別れた父にもう一度会いたい。Tôi muốn gặp lại một lần nữa người bố đã chia tay./「あの人といっしょだったんじゃないの?」「いや、買い物があったのでとちゅうで別れました。」“Bạn chẳng phải đã đi cùng người đó sao?” “Không. Vì tôi phải đi mua đồ nên đã tạm biệt ở giữa đường rồi.” /家族と別れて働かなくてはならなかった。Tôi phải rời xa gia đình để đi làm./「なぜ彼と別れたの?」「私をきらいになったみたいなんだ。」“Tại sao bạn lại chia tay anh ấy?” “Dường như là anh ấy ghét tôi”./父と母が別れたため、おじにそだてられました。Vì bố và mẹ ly dị, nên tôi được bác nuôi lớn.
*分かれる
◆ この辞典は「ことば辞典」と「漢字辞典」に分れています。Cuốn từ điển này chia ra thành từ điển từ vựng và từ điển chữ Hán./5人は二つの車に分かれて乗った。5 người chia ra lên 2 xe./この特急は大阪で和歌山行きと神戸行きに分かれる。Chuyến xe lửa tốc hành này từ Osaka chia ra đi vào Wakayama và Kobe./ベトナムは北と南に分かれていた。Việt Nam đã chia thành miền Nam và miền Bắc.