おこなう

行う/する/やる

 

618日午後1時からサッカーの試合を行います。

毎日2時間、日本語を勉強します。

午前中に宿題をやっておこう。

 

 

【説明】

♘ 同じ点 Giống nhau

   ものごとを行う。làm điều gì đó, tiến hành, tổ chức

♞ 違う点 Khác nhau

①「行う」は書く時の言葉。

   "行う" là từ dùng khi viết.

②「する」が普通の言葉。

   "する" là từ ngữ thông thương.

③「やる」は話す時の言葉。

   "やる" là từ dùng trong văn nói.

 

【例文】

*行う

◆ 結婚式10月3日、ハノイ教会で行われる予定です。Lễ thành hôn dự định

 được tổ chức ở nhà thờ Hà Nội vào ngày 3 tháng 10./会議を行うときは1週間前までに知

らせてください。Hãy thông báo khi nào tổ chức hội nghị trước 1 tuần nhé./明日の試験は行

われないことになりました。Kỳ thi ngày mai đã được quyết định sẽ không được tiến hành./

午後の講義はとなりの教室で行う。Buổi học buổi chiều sẽ tiến hành ở lớp bên cạnh.

 

 

*する

◆ 休みの日でもすることはたくさんある。Ngày nghỉ cũng có rất nhiều việc phải làm./

あぶないことをしてはいけません。Không được làm những việc nguy hiểm./宿題をして

から遊びに行きます。Làm bài tập về nhà xong mới đi chơi./来月クラス会をします。Tháng tới bọn tôi tổ chức họp lớp./日曜日はたいてい午前中は洗濯と掃除をして、午後は買い物をします。Chủ nhật tôi thường giặt giũ quét dọn vào buổi sáng còn buổi chiều thì đi mua sắm.

 

 

*やる

◆「宿題はすんだの?」「もうやっちゃったよ!」 “Làm xong bài tập chưa?” “Con đã làm

xong hết rồi đó.”/60歳で会社をやめたらやりたいことがたくさんあります。Nều nghỉ

việc ở tuổi 60, tôi có rất nhiều việc muốn làm./「何をやってるの?」「あなたのおべんとう

をつくっているんですよ。」 “Em đang làm gì đấy?” “Em đang làm cơm hộp cho anh.”/

高校生のむすめがアルバイトをやりたがっている。Đứa con gái học phổ thông của tôi muốn đi làm thêm.

 

 

🌻使い方

授業を。             行う      する      やる

テニスを。           -        する      やる

会議を。             行う      する       -

入学式を。         行う        -         -

洗濯を。               -        する      やる

昔の映画を。       -          -        やる