同じ釜の飯を食う
おなじかまのめしをくう
Ăn cơm cùng nồi.
Đồng cam cộng khổ.
酸いも甘いも共にする
すいもあまいもともにする
♘ 「釜」はごはんをたく道具。同じ釜でたいたごはんをいっしょに食べるほ ど、親しいという意味。ある期間いっしょに生活して、楽しみ、苦しみを 分け合うこと。
釜 là dụng cụ nấu cơm. Câu này có nghĩa là tình cảm thân thiết cùng ăn chung một nồi. Ngoài ra còn có nghĩa cùng sống với nhau trong một thời gian nhất định, cùng chia sẻ vui buồn với nhau.
♞ "Đồng cam cộng khổ."は漢字で表せば「同柑共苦」。つまり「酸いも甘いも共に
する」。
"Đồng cam cộng khổ." có thể được viết bằng chữ Hán là "同柑共苦," có nghĩa là "cùng nhau chịu đựng khó khăn và chia sẻ niềm vui."
♖ 高橋君は大学の 寮で同じ釜の飯を食った友人だ。今も年に2、3回会って、飲ん でいるよ。
Takahashi là bạn thân của tôi cùng sống với nhau ở ký túc xá của trường đại học. Hiện nay, hàng năm chúng tôi vẫn gặp nhau đôi ba lần và rủ nhau đi uống.