ある/いる

 

① ベトナムは日本の南にあります。Việt Nam nằm ở phía nam của Nhật bản.

② 庭にりんごの木があります。Trong vường có cây táo. 

③ 母は台所にいます。Mẹ đang ở trong bếp.

④ 駐車場に別の車がいて、私のをとめられない。Ở bãi đỗ xe có xe của người khác nên

     tôi không đỗ xe của tôi được.

 

 

 

【説明】

「ある」は、生きていないものや動かないものがそこに見えることをいう。 人、動物、乗り物など、動くものには「いる」を使う。

"ある" dùng với những vật vô tri hoặc không vận động được. "いる" dùng với những thứ vận động được như người, động vật, phương tiện giao thông.

 

 

【例文】

*ある

◆ 机の上に本が4冊ある。Ở trên bàn có 4 quyển sách./駅の前に銀行がある。Trước cửa nhà ga có một ngân hàng./背広はタンスの中にあります。Trong tủ có bộ vét./ここに映画館があった。Ở đây đã từng có rạp chiếu phim./私の家には広い庭があります。Nhà tôi có cái sân rộng./病院のとなりに花屋がある。Cạnh bệnh viện có một cửa hàng hoa./お客さんに会う約束があります。Tôi có cuộc hẹn gặp với khách hàng./日本には春、夏、秋、冬の季節がある。Ở Nhật Bản có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông./台所にある大きな皿を持ってきてください。Mang cho tôi cái đĩa to ở trong bếp.

 

 

*いる 

石原さんは会社にいます。Chị Ishihara đang ở công ty./部屋の中にだれかがいるみたいです。Hình như ở trong phòng có người./きのうはずっと家にいました。Hôm qua tôi ở nhà suốt/ Suốt cả ngày hôm qua tôi ở nhà./そこにいなさい。Hãy ở nguyên chỗ đó./ここにいたければいてもいいですよ. Nếu cậu muốn ở đây thì cứ ở cũng được. /あと5分いれば会えたのに Giá mà ở thêm 5 phút nữa là đã có thể gặp được rồi thế (nhưng) mà…/彼女が来るまでここにいよう。Hãy đợi ở đây cho đến khi cô ấy đến./庭にイヌが2匹います。Có hai con chó ở trong sân./この動物園にはパンダやコアラなどのめずらしい動物います。Trong sở thú này có nhiều động vật quý hiếm như gấu Panda hay Kaola./駅の前にいつもタクシーがいる。Trước cửa nhà ga bao giờ cũng có xe taxi.