はじめに  Lời nói đầu

 

 

皆さんは日本語を勉強していますが、その目的は何ですか? 中には日本語の先生になりたい、日本語の研究者になりたいという人もいるでしょう。その人たちにとっては日本語そのものが目的です。しかし、多くの皆さんにとってはそれぞれが目的とする仕事のために日本語を勉強しているのではないでしょうか。いずれの場合も大事なことは日本語を通して日本を知る、日本人と友達になるということでしょう。

 

私はぜひ日本の姿を皆さんにお伝えしたいと思います。日本の地理、産業、歴史、社会、文化、生活など少しずつ紹介します。いっしょに楽しい旅を続けましょう。

 

皆さんは日本語を勉強しているところでもありますから、専門用語や中・上級レベルの文法もあわせて勉強しましょう。

 

 

第一部  日本地理  Địa lý Nhật Bản

 

  第1回  日本の国土 Đất nước Nhật Bản

  第2回  地方区分と都道府県 Các địa phương và tỉnh

  第3回  日本の人口 Số dân Nhật Bản

  第4回  日本の地形 Địa hình Nhật Bản 

  第5回  日本の気候 Khí hậu Nhật Bản

  第6回  日本の自然災害 Tai họa tự nhiên Nhật Bản

  第7回  日本の自然公園 Công viên tự nhiên Nhật Bản

 

 

第二部  日本の産業  Sản nghiệp Nhật Bản

 

  第1  農業:日本の農業の特徴 Nông nghiệp: Đặc trưng nông nghiêp Nhật Bản

  第2  農業:米作り Nông nghiệp: Trồng lúa

  第3回   農業:野菜と果物 Nông nghiệp: Rau và Hoa quả

  第4回   畜産業 Ngành chăn nuôi

  第5   林業 Lâm nghiệp

  第6   漁業 Ngứ nghiệp

  第7回  工業:日本の工業の歴史と特徴

                              Công nghiệp: Lịch sử và đặc trưng công nghiêp Nhật Bản

  第8回  工業:工業地帯と製品 Công nghiệp: Khu công nghiệp và sản phẩm 

  第9回  工業:環境汚染 Công nghiệp: Ô nhiệm môi trường 

第10回  商業 Thương nghiệp

第11回  第三次産業 Công nghiệp thứ 3

 

 

第三部  交通・運輸  Giao thông・Vận tải

 

  第1回  鉄道  Đường sắt

  第2回  道路  Đường

  第3回  航空  Hàng không

  第4回  海運  Đường biển

 

 

第四部  世界と日本  Thế giới và Nhật Bản

 

  第1回  貿易  Xuất nhập khẩu

  第2回 日本の経済協力 Hợp tác kinh tế của Nhật Bản

 

 

第五部  日本人の生活  Cuộc sống của người Nhật

 

  第1回  食事:日本人の食事の移り変わり  Bữa ăn: Thay đổi bữa ăn của người Nhật

  第2回  食事:日本人の洋食  Bữa ăn:  Món ăn tây của người Nhật

  第3回  食事:外国人の和食  Bữa ăn:  Món ăn Nhật của người nước ngoài

  第4回  食事:食事の問題  Bữa ăn:  Những vắn đề trong bữa ăn

  第5回  衣服  Y phục

  第6回  住居  Nhà ở

 

 

第六部  日本の教育制度  Hề thống giáo dục Nhật Bản

 

New! 第1回  小学校・中学校・高等学校

                        Trường Tiểu họcTrường Trung học cơ sởTrường Trung học phổ thông

New! 第2回  大学など  Các trường Đại học v.v.

 

 

 

 

第七部  日本の祝日と行事  Các ngày lễ và sự kiện ở Nhật Bản

 

  第1回  1月1日 元日  Tết nguyên đán 

  第2回  1月第2月曜日 成人の日 Ngày lễ trưởng thành 

  第3回  2月11日 建国記念の日 Ngày lễ kỷ niệm kiến quốc

  第4回  2月23日 天皇誕生日 Ngày sinh nhật của Nhật Hoàng

  第5回  3月20日 春分の日 Ngày Xuân Phân

  第6回  4月29日 昭和の日 Ngày Showa

  第7回  5月3日  憲法記念日 Ngày lễ kỷ niệm Hiến pháp

  第8回  5月4日  みどりの日 Ngày cây xanh

  第9回  5月5日  こどもの日 Ngày thiếu nhi 

第10回  7月第3月曜日  海の日 Ngày của biển

第11回  8月11日  山の日 Ngày của núi

第12回  9月第3月曜日  敬老の日 Ngày kính trọng người cao tuổi

第13回  9月23日  秋分の日 Ngày Thu Phân

New!  第14回  10月第2月曜日  スポーツの日  Ngày thể thao

New!  第15回  11月3日  文化の日  Ngày văn hóa

New!  第16回  11月23日  勤労感謝の日  Ngày lễ tạ lao động