「耳・みみ」に関する慣用句  Thành ngữ về "tai"

 

 

*耳が痛い  

自分の失敗や悪いところについてほかの人の言うことが正しくて、それを聞くのがいやな様子。(đau tai) Người khác nói trúng thất bại hay điểm xấu của mình, cảm thấy khó nghe đến đau cả tai 

◆「いつも金を借りてばかりいてだめじゃないか!」「そう言われると耳が痛い。」“Không nên lúc nào cũng chỉ nói đến chuyện vay tiền thế chứ.” “Nói như thế khó chịu không nghe được.”/親は私を心配してほんとうのことを言うから耳が痛い。Bố mẹ lo lắng cho chuyện của tôi, nói trúng tim đen làm tôi đau lòng không muốn nghe./友だちから耳が痛くなるようなアドバイスをもらった。Bạn bè đã khuyên tôi những lời nói thật làm tôi đau lòng.

 

*耳が遠い

耳がよく聞こえない。(xa tai) hầu như không nghe thấy, không nghe rõ 

◆耳が遠いので大きな声で話してください。Tôi hầu như chả nghe thấy, anh nói to lên một chút được không?/おばあさんは80歳をすぎて耳が遠くなった。Bà đã hơn 80 nên nghe cũng không rõ. 

 

*耳が早い

ニュースなどをほかの人より早く聞いて知っている。(nhanh tai) hóng hớt nhanh, biết thông tin nhanh 

◆先輩は耳が早くて私たちの言うことはだいたい知っている。Đàn anh biết thông tin nhanh quá, biết hết những gì chúng tôi nói./政治家は耳が早い。Các nhà chính trị nắm thông tin rất nhanh.

 

 

*耳に入れる

ニュースなどを知らせる。(vào trong tai) thông báo tin tức

◆あしたの会議に社長が出席するかもしれないと部長の耳に入れておいた。 Tôi thông báo trước với trưởng phòng về việc có thể giám đốc sẽ có mặt trong buổi họp ngày mai.

 

耳にする  ニュースなどを聞いて知っている。 nghe 

日本は金持ちの国になったが、外国から「エコノミック・アニマル」と言われることもときどき耳にする。Nhật Bản là đất nước của người giàu nhưng thỉnh thoảng tôi cũng nghe người ta gọi là đất nước của những sinh vật kinh tế./父が「疲れた」と言うのを耳にしたことは一度もない。Tôi chưa bao giờ thấy bố kêu mệt .

 

*耳につく

声や音などがうるさい。(chạm trúng, đập vào tai) tiếng người, âm thanh ồn ào

 ゆうべは雨の音が耳について眠れなかった。Tiếng mưa trong đêm quá ồn ào khiến tôi không sao ngủ được.

 

 

*耳に入る

聞こえる。ニュースなどが聞こえてくる。(vào trong tai) có thể nghe được

◆ほかのことを考えていたので母の話しが耳に入らなかった。Đang nghĩ chuyện khác nên chẳng nghe thấy mẹ nói gì./ボーナスが上がるっていう話しが耳に入ったけど本当ですか。Tôi đã nghe về chuyện tăng tiền thưởng nhưng thực tế là như thế nào? 

 

*耳を貸す

人の話しを聞く。人の相談を聞いてあげる。(cho mượn tai) lắng nghe chuyện của người khác, nghe người khác tâm sự

◆ほかの人には言えないことがあるんだ。ちょっと耳を貸してくれないか。Có những chuyện không thể nói với người khác. Nhưng anh nghe chuyện của tôi được không?/息子は私の言うことに耳を貸さない。Con trai tôi chẳng chịu nghe những gì tôi nói.