牛の歩み
うしのあゆみ
Bước đi của bò
Chậm như rùa, chậm như ốc sên
亀のようにのろい、
かたつむりのようにのろい
かめのようにのろい、
かたつむりのようにのろい
♘ 進み方が非常に遅いこと。Tiến độ rất chậm.
♞ 確かに牛も亀もかたつむりもゆっくりゆっくりの代表選手だ。しかし、遅いけれども少しずつ少しずつ確実に進んでいるとも言える。たとえ牛の歩みでも毎日努力を続けることが大切だ。
Chắc chắn rằng bò, rùa và ốc sên đều là những đại diện tiêu biểu cho sự chậm chạp một cách từ từ. Tuy nhiên, mặc dù chậm, nhưng có thể nói rằng họ đang tiến lên từng chút một một cách chắc chắn. Dù chỉ là bước đi của bò, nhưng việc tiếp tục nỗ lực mỗi ngày là điều quan trọng.
♖ 彼の仕事は牛の歩みのようだ。10日前に頼んだのにまだ終わらない。Công việc của anh ấy tiến triển chậm như bò. Tôi đã nhờ anh ấy cách đây 10 ngày, nhưng vẫn chưa xong.